Mô tả
| Thương hiệu | Ctube | Có thể tùy chỉnh | Đúng |
| Vật liệu | UPVC (Polyvinyl clorua không dẻo hóa) | Chiều dài | Tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnh |
| Độ dày | Độ dày thành tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu | Phạm vi OD | 50–160mm |
| Màu sắc | Màu xanh lam hoặc tùy chỉnh | Ứng dụng | Hệ thống cấp nước lạnh, thoát nước và hệ thống đường ống nước |
| Vật mẫu | Miễn phí | Đóng gói | Túi nhựa và màng PE |
| Quốc gia | Trung Quốc | Nhà máy | Thiều Quan, Quảng Đông |
Các tính năng chính
- Độ bền cao và khả năng chống va đập: Đảm bảo độ bền và hiệu suất lâu dài dưới áp lực.
- Khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn tuyệt vời: Chịu được áp lực nước cao và chống ăn mòn bởi axit, kiềm và muối.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài lên đến 50 năm: Đáng tin cậy và an toàn cho các ứng dụng cấp thoát nước và hệ thống đường ống nước lâu dài.
- Thành trong nhẵn mịn giúp nước chảy hiệu quả: Giảm ma sát và tăng hiệu quả dòng chảy của nước.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan: Thích hợp cho nhiều ứng dụng hệ thống ống nước khác nhau.
- Lắp đặt dễ dàng và tiết kiệm chi phí: Được thiết kế để lắp ráp nhanh chóng, giảm chi phí nhân công và bảo trì.
Ứng dụng
These 90° Equal Tee are ideal for building drainage and water supply systems. They are suitable for residential, commercial, and industrial plumbing projects, ensuring efficient water flow and long-term reliability.
Bảng kích thước
| Người mẫu | Kích thước danh nghĩa | Số lượng / Hộp |
|---|---|---|
| Ф50 90° Equal Tee | 50mm | 144 |
| Ф75 90° Equal Tee | 75mm | 54 |
| Ф110 90° Equal Tee | 110mm | 25 |
| Ф160 90° Equal Tee | 160mm | 8 |







